Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1969

Thứ Năm, ngày 28/4 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 6, 1969 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/6/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 12/6/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/6/1969

Ngày 12/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/6/1969 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Kỷ Dậu (28/4/1969 âm lịch).

Ngày 12/6/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/6/1969 là thứ mấy?

Ngày 12/6/1969 là thứ năm.

Ngày 12/6/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/6/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›