Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1969

Thứ Ba, ngày 26/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1969 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1969

Ngày 10/6/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/6/1969 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Kỷ Dậu (26/4/1969 âm lịch).

Ngày 10/6/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/6/1969 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1969 là thứ ba.

Ngày 10/6/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›