Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1953

Thứ Ba, ngày 28/4 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1953 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/6/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1953

Ngày 9/6/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/6/1953 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Quý Tỵ (28/4/1953 âm lịch).

Ngày 9/6/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/6/1953 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1953 là thứ ba.

Ngày 9/6/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›