Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 1953

Thứ Sáu, ngày 24/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 6, 1953 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/6/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/1953

Ngày 5/6/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/6/1953 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Quý Tỵ (24/4/1953 âm lịch).

Ngày 5/6/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/6/1953 là thứ mấy?

Ngày 5/6/1953 là thứ sáu.

Ngày 5/6/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/6/1953

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›