Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1953

Thứ Tư, ngày 29/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1953 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1953

Ngày 10/6/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/6/1953 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Quý Tỵ (29/4/1953 âm lịch).

Ngày 10/6/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/6/1953 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1953 là thứ tư.

Ngày 10/6/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›