Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1938

Thứ Năm, ngày 12/5 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1938 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/6/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1938

Ngày 9/6/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/6/1938 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Mậu Dần (12/5/1938 âm lịch).

Ngày 9/6/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/6/1938 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1938 là thứ năm.

Ngày 9/6/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1938

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›