Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1938

Thứ Hai, ngày 9/5 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1938 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1938

Ngày 6/6/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/6/1938 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Mậu Dần (9/5/1938 âm lịch).

Ngày 6/6/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/6/1938 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1938 là thứ hai.

Ngày 6/6/1938 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1938

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›