Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1938

Thứ Ba, ngày 17/5 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1938 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/6/1938 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1938 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1938

Ngày 14/6/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/6/1938 dương lịch là ngày 17 tháng Năm năm Mậu Dần (17/5/1938 âm lịch).

Ngày 14/6/1938 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/6/1938 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1938 là thứ ba.

Ngày 14/6/1938 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1938

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›