Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/5/2190 (6/4 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 6/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2190 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2190

Ngày 9/5/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/5/2190 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Canh Dần (6/4/2190 âm lịch).

Ngày 9/5/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/5/2190 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2190 là chủ nhật.

Ngày 9/5/2190 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/2190

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›