Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/5/2190 (8/4 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 8/4 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2190 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2190

Ngày 11/5/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/5/2190 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Canh Dần (8/4/2190 âm lịch).

Ngày 11/5/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/5/2190 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2190 là thứ ba.

Ngày 11/5/2190 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2190

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›