Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2128

Chủ Nhật, ngày 11/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2128 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/5/2128 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/2128 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2128

Ngày 9/5/2128 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/5/2128 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Mậu Tý (11/4/2128 âm lịch).

Ngày 9/5/2128 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/5/2128 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2128 là chủ nhật.

Ngày 9/5/2128 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/2128

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›