Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 2002

Thứ Năm, ngày 27/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 5, 2002 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/2002

Ngày 9/5/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/5/2002 dương lịch là ngày 27 tháng Ba năm Nhâm Ngọ (27/3/2002 âm lịch).

Ngày 9/5/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/5/2002 là thứ mấy?

Ngày 9/5/2002 là thứ năm.

Ngày 9/5/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/5/2002

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›