Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1985

Thứ Năm, ngày 20/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1985 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/5/1985 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1985 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1985

Ngày 9/5/1985 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/5/1985 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Ất Sửu (20/3/1985 âm lịch).

Ngày 9/5/1985 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/5/1985 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1985 là thứ năm.

Ngày 9/5/1985 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1985

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›