Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1965

Chủ Nhật, ngày 9/4 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1965 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1965

Ngày 9/5/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/5/1965 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Ất Tỵ (9/4/1965 âm lịch).

Ngày 9/5/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/5/1965 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1965 là chủ nhật.

Ngày 9/5/1965 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1965

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›