Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1965

Thứ Ba, ngày 11/4 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1965 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1965 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1965 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1965

Ngày 11/5/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/5/1965 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Ất Tỵ (11/4/1965 âm lịch).

Ngày 11/5/1965 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/5/1965 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1965 là thứ ba.

Ngày 11/5/1965 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1965

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›