Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1964

Thứ Bảy, ngày 28/3 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1964 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/5/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1964

Ngày 9/5/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/5/1964 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Giáp Thìn (28/3/1964 âm lịch).

Ngày 9/5/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/5/1964 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1964 là thứ bảy.

Ngày 9/5/1964 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1964

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›