Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1964

Thứ Năm, ngày 17/4 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 5, 1964 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/5/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 28/5/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/1964

Ngày 28/5/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/5/1964 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Giáp Thìn (17/4/1964 âm lịch).

Ngày 28/5/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 28/5/1964 là thứ mấy?

Ngày 28/5/1964 là thứ năm.

Ngày 28/5/1964 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/5/1964

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›