Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1964

Chủ Nhật, ngày 29/3 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1964 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1964 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1964 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1964

Ngày 10/5/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/5/1964 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Giáp Thìn (29/3/1964 âm lịch).

Ngày 10/5/1964 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/5/1964 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1964 là chủ nhật.

Ngày 10/5/1964 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1964

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›