Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1930

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1930 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1930 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1930 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1930

Ngày 9/5/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/5/1930 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Canh Ngọ (11/4/1930 âm lịch).

Ngày 9/5/1930 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/5/1930 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1930 là thứ sáu.

Ngày 9/5/1930 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1930

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›