Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1930

Chủ Nhật, ngày 20/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 5, 1930 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/5/1930 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/1930 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/1930

Ngày 18/5/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/5/1930 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Canh Ngọ (20/4/1930 âm lịch).

Ngày 18/5/1930 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/5/1930 là thứ mấy?

Ngày 18/5/1930 là chủ nhật.

Ngày 18/5/1930 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/5/1930

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›