Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2119

Chủ Nhật, ngày 30/2 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2119 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/2119 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2119 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2119

Ngày 9/4/2119 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/4/2119 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Kỷ Mão (30/2/2119 âm lịch).

Ngày 9/4/2119 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/4/2119 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2119 là chủ nhật.

Ngày 9/4/2119 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2119

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›