Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2096

Thứ Hai, ngày 17/3 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2096 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/2096 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2096 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2096

Ngày 9/4/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/2096 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Bính Thìn (17/3/2096 âm lịch).

Ngày 9/4/2096 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/4/2096 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2096 là thứ hai.

Ngày 9/4/2096 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2096

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›