Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 2056

Chủ Nhật, ngày 25/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tý.

Dương lịch 9 Tháng 4, 2056 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Tý
Ngày
Tân Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/2056 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/2056 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/2056

Ngày 9/4/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/4/2056 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Bính Tý (25/2/2056 âm lịch).

Ngày 9/4/2056 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/4/2056 là thứ mấy?

Ngày 9/4/2056 là chủ nhật.

Ngày 9/4/2056 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/2056

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›