Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2056

Thứ Ba, ngày 27/2 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Tý.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2056 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Tý
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/2056 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 11/4/2056 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Tý: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2056

Ngày 11/4/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/4/2056 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Bính Tý (27/2/2056 âm lịch).

Ngày 11/4/2056 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/4/2056 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2056 là thứ ba.

Ngày 11/4/2056 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/4/2056

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›