Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1954

Thứ Sáu, ngày 7/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1954 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/4/1954 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Cang xấu)

Ngày 9/4/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1954

Ngày 9/4/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/1954 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Giáp Ngọ (7/3/1954 âm lịch).

Ngày 9/4/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/4/1954 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1954 là thứ sáu.

Ngày 9/4/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/4/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›