Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1954

Chủ Nhật, ngày 2/3 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1954 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/4/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1954

Ngày 4/4/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/4/1954 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Giáp Ngọ (2/3/1954 âm lịch).

Ngày 4/4/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/4/1954 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1954 là chủ nhật.

Ngày 4/4/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›