Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1954

Thứ Ba, ngày 4/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1954 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1954

Ngày 6/4/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/4/1954 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Giáp Ngọ (4/3/1954 âm lịch).

Ngày 6/4/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/4/1954 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1954 là thứ ba.

Ngày 6/4/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›