Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1937

Thứ Sáu, ngày 28/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1937 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/1937 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1937 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1937

Ngày 9/4/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/4/1937 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Đinh Sửu (28/2/1937 âm lịch).

Ngày 9/4/1937 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/4/1937 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1937 là thứ sáu.

Ngày 9/4/1937 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1937

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›