Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1937

Thứ Bảy, ngày 29/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1937 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Quý Mão
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/4/1937 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1937 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1937

Ngày 10/4/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/4/1937 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Đinh Sửu (29/2/1937 âm lịch).

Ngày 10/4/1937 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/4/1937 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1937 là thứ bảy.

Ngày 10/4/1937 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1937

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›