Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 1937

Thứ Hai, ngày 2/3 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 12 Tháng 4, 1937 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/4/1937 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/1937 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/1937

Ngày 12/4/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/4/1937 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Đinh Sửu (2/3/1937 âm lịch).

Ngày 12/4/1937 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/4/1937 là thứ mấy?

Ngày 12/4/1937 là thứ hai.

Ngày 12/4/1937 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/4/1937

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›