Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1921

Thứ Bảy, ngày 2/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1921 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/4/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1921

Ngày 9/4/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/4/1921 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Tân Dậu (2/3/1921 âm lịch).

Ngày 9/4/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/4/1921 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1921 là thứ bảy.

Ngày 9/4/1921 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1921

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›