Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1921

Thứ Năm, ngày 29/2 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1921 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1921

Ngày 7/4/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/4/1921 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Tân Dậu (29/2/1921 âm lịch).

Ngày 7/4/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/4/1921 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1921 là thứ năm.

Ngày 7/4/1921 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1921

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›