Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1921

Thứ Hai, ngày 4/3 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1921 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1921 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1921 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1921

Ngày 11/4/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/1921 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Tân Dậu (4/3/1921 âm lịch).

Ngày 11/4/1921 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/4/1921 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1921 là thứ hai.

Ngày 11/4/1921 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1921

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›