Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/3/2190 (4/2 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 4/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần.

Dương lịch 9 Tháng 3, 2190 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/3/2190 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/2190 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/2190

Ngày 9/3/2190 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/3/2190 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Canh Dần (4/2/2190 âm lịch).

Ngày 9/3/2190 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/3/2190 là thứ mấy?

Ngày 9/3/2190 là thứ ba.

Ngày 9/3/2190 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/3/2190

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›