Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1974

Thứ Bảy, ngày 16/2 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1974 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/3/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1974

Ngày 9/3/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/3/1974 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Giáp Dần (16/2/1974 âm lịch).

Ngày 9/3/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/3/1974 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1974 là thứ bảy.

Ngày 9/3/1974 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1974

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›