Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1974

Chủ Nhật, ngày 17/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1974 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/3/1974 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1974 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1974

Ngày 10/3/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/3/1974 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Giáp Dần (17/2/1974 âm lịch).

Ngày 10/3/1974 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/3/1974 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1974 là chủ nhật.

Ngày 10/3/1974 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1974

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›