Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1968

Thứ Bảy, ngày 11/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1968 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/3/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1968

Ngày 9/3/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/3/1968 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Mậu Thân (11/2/1968 âm lịch).

Ngày 9/3/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/3/1968 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1968 là thứ bảy.

Ngày 9/3/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›