Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 12/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/3/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1968

Ngày 10/3/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/3/1968 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Mậu Thân (12/2/1968 âm lịch).

Ngày 10/3/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/3/1968 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1968 là chủ nhật.

Ngày 10/3/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›