Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1968

Thứ Năm, ngày 9/2 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân.

Dương lịch 7 Tháng 3, 1968 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Tý
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/3/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/1968

Ngày 7/3/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/3/1968 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Mậu Thân (9/2/1968 âm lịch).

Ngày 7/3/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/3/1968 là thứ mấy?

Ngày 7/3/1968 là thứ năm.

Ngày 7/3/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/3/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›