Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1959

Thứ Hai, ngày 1/2 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/3/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1959

Ngày 9/3/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/3/1959 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Kỷ Hợi (1/2/1959 âm lịch).

Ngày 9/3/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/3/1959 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1959 là thứ hai.

Ngày 9/3/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›