Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 28/1 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 3, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/3/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/1959

Ngày 7/3/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/3/1959 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (28/1/1959 âm lịch).

Ngày 7/3/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/3/1959 là thứ mấy?

Ngày 7/3/1959 là thứ bảy.

Ngày 7/3/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/3/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›