Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 6/2 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/3/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1959

Ngày 14/3/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/3/1959 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Kỷ Hợi (6/2/1959 âm lịch).

Ngày 14/3/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/3/1959 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1959 là thứ bảy.

Ngày 14/3/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›