Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 8/2 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/3/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1919

Ngày 9/3/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/3/1919 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Kỷ Mùi (8/2/1919 âm lịch).

Ngày 9/3/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 9/3/1919 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1919 là chủ nhật.

Ngày 9/3/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›