Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 3 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 15/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 16 Tháng 3, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/3/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 16/3/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/3/1919

Ngày 16/3/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/3/1919 dương lịch là ngày 15 tháng Hai năm Kỷ Mùi (15/2/1919 âm lịch).

Ngày 16/3/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/3/1919 là thứ mấy?

Ngày 16/3/1919 là chủ nhật.

Ngày 16/3/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/3/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›