Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1919

Thứ Ba, ngày 10/2 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1919 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1919

Ngày 11/3/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/3/1919 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Kỷ Mùi (10/2/1919 âm lịch).

Ngày 11/3/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/3/1919 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1919 là thứ ba.

Ngày 11/3/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›