Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/2/2192 (26/12 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 26/12 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2192 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Chạp (thiếu) Năm Tân Mão
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/2/2192 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2192 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2192

Ngày 9/2/2192 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/2/2192 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Tân Mão (26/12/2191 âm lịch).

Ngày 9/2/2192 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/2/2192 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2192 là thứ năm.

Ngày 9/2/2192 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2192

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›