Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/2/2192 (11/1 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 11/1 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2192 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/2192 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2192 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2192

Ngày 23/2/2192 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/2/2192 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Nhâm Thìn (11/1/2192 âm lịch).

Ngày 23/2/2192 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/2/2192 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2192 là thứ năm.

Ngày 23/2/2192 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/2192

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›