Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/2/2177 (11/1 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 11/1 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2177 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/2/2177 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2177 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2177

Ngày 9/2/2177 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/2/2177 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Đinh Sửu (11/1/2177 âm lịch).

Ngày 9/2/2177 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/2/2177 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2177 là chủ nhật.

Ngày 9/2/2177 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2177

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›