Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/2/2177 (8/1 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 8/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2177 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Giêng (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/2/2177 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2177 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2177

Ngày 6/2/2177 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/2/2177 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Đinh Sửu (8/1/2177 âm lịch).

Ngày 6/2/2177 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/2/2177 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2177 là thứ năm.

Ngày 6/2/2177 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2177

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›