Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2154

Thứ Bảy, ngày 27/12 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2154 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2154 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Liễu xấu)

Ngày 9/2/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2154

Ngày 9/2/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/2/2154 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Quý Sửu (27/12/2153 âm lịch).

Ngày 9/2/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 9/2/2154 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2154 là thứ bảy.

Ngày 9/2/2154 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/2/2154

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›